Trang chủ Sản Phẩm Gỗ anh đào (Cherry)

Gỗ anh đào (Cherry)

gỗ anh đào nguyên liệu nhập khẩu

Gỗ Anh Đào Nguyên Liệu Nhập Khẩu (Cherry) – Dày 50mm

Gỗ Anh Đào Nguyên Liệu Nhập Khẩu (Cherry) - Dày 50mm (8/4'') được sử dụng làm các đồ gỗ nội thất cao cấp. Đặc...
gỗ cherry nguyên liệu nhập khẩu

Gỗ Cherry Nguyên Liệu Nhập Khẩu (Anh Đào) – Dày 38mm

Gỗ Cherry Nguyên Liệu Nhập Khẩu (Anh Đào) - Dày 38mm (8/4'') có xuất xứ từ Mỹ và châu Âu. Gỗ có mùi thơm...
gỗ anh đào nhập khẩu

Gỗ Anh Đào nhập khẩu (Gỗ Cherry) – Dày 32mm

Gỗ Anh Đào nhập khẩu (Gỗ Cherry) - Dày 32mm (5/4'') có khả năng kháng sâu rất tốt. Do đó được xếp vào loại...
gỗ cherry nhập khẩu

Gỗ Cherry nhập khẩu (Gỗ Anh Đào) – Dày 26mm

Gỗ Cherry nhập khẩu (Gỗ Anh Đào) - Dày 26mm (4/4'') là một loại gỗ cao cấp. Gỗ Cherry xẻ sấy nhẹ và mềm...
gỗ anh đào xẻ sấy

Gỗ Anh Đào xẻ sấy (Gỗ Cherry) – Dày 20mm

Gỗ Anh Đào xẻ sấy (Gỗ Cherry) - Dày 20mm (3/4'') là loại gỗ cứng rất tốt có xuất xứ từ Mỹ và Châu...

Gỗ anh đào (Cherry)

Gỗ anh đào (Tiếng anh là gỗ Cherry) phân bố ở miền đông Hoa Kỳ. Vùng giao thương chính gồm: Pennylvania, Virginnia, West Virginia và bang New York, Mỹ.
Tên khoa học: Prunus serotina
Kích thước cây: Cao từ 15m – 30m, đường kính thân cây từ 1m – 1,5m.
Khối lượng trung bình của gỗ anh đào: 560 kg/1 m3
Trọng lượng riêng của gỗ anh đào(Độ ẩm 12%): Từ 0,47 – 0,56
Độ cứng của gỗ anh đào: 4,230 N

Độ giòn của gỗ anh đào: 84,8 MPa

Suất đàn hồi của gỗ anh đào: 10,30 GPa

Sức chịu nén của gỗ anh đào: 49,0 MPa

Độ co rút của gỗ anh đào (Shrinkage):
Độ co rút xuyên tâm (Radial) là 3,7%, độ co rút tiếp tuyến (Tangential) là 7,1%, độ co rút thể tích (Volumetric) là 11,5%. Tỉ lệ T/R là 1,9.
Màu sắc :
Tâm gỗ có màu nâu nhạt khi mới thu hoạch, sậm dần tới nâu đỏ theo thời gian và tiếp xúc với ánh sáng. Dát gỗ màu vàng nhạt.

Gỗ anh đào (Cherry) thô (Chà nhám)              Gỗ anh đào (Cherry) đã lót màu (Stained)

Thớ gỗ / Đặc điểm bề mặt gỗ anh đào:

Thớ gỗ thường thẳng và dễ dàng xử lý. Mặt gỗ nhẵn, mịn với độ sáng vừa phải. Có thể thấy rõ vòng sinh trưởng, vân gỗ rộng có thể nhìn thấy mà không cần đến kính phóng đại.
Mặt cắt ngang của gỗ (Endgrain):
Lỗ thở dạng bán vòng, nhiều lỗ thở từ trung bình tới nhỏ sắp xếp không theo trật tự. Có thể nhận thấy vòng sinh trưởng một cách rõ ràng, tia gỗ lớn và có thể nhìn thấy mà không cần đến kính phóng đại.

Mặt cắt ngang gỗ Anh đào              Mặt cắt ngang gỗ Anh đào phóng đại 10 lần

Khả năng kháng sâu của gỗ anh đào:

Tâm gỗ có màu từ đỏ sậm đến nâu đỏ, dưới ánh sáng sẽ chuyển màu sậm hơn. Tâm gỗ anh đào có khả năng kháng sâu rất tốt, được đánh giá là loại gỗ rất bền. Gỗ có tâm gỗ tương đối không thấm chất bảo quản
Đặc tính của gỗ anh đào:
Được biết Gỗ Cherry là một trong những loại gỗ tốt nhất về khả năng làm việc của gỗ với tính ổn định cao, vân gỗ thẳng, chịu xoắn, độ bám đinh, dính keo tốt và dễ dàng gia công bằng máy. Mật độ gỗ, độ cứng, độ chắc và khả năng chống va đập ở mức trung bình.

Mùi:

Thường có mùi thơm nhẹ và dễ phân biệt khi được chế biến.

Giá của gỗ anh đào:

Gía thường có giá cao hơn gỗ sồi nhưng thấp hơn một chút so với gỗ óc chó.
Ứng dụng:
Người ta thường sử dụng gỗ anh đào làm đồ mỹ nghệ, đồ nội thất cao cấp, gỗ nội thất, ván sàn, gỗ dán, gỗ xoắn, tủ, gỗ chạm cao cấp, tủ bếp, gờ trang trí, ván lót ốp, cửa cái, nội thất tàu thuyền, nhạc cụ, gỗ tiện và chạm khắc …

Thông tin tham khảo thêm:

Ngoài ra gỗ anh đào rất cứng, độ chắc và khả năng chống va đập ở mức trung bình.

Độ dày thông dụng của Gỗ Anh đào (Cherry):

4/4″, 5/4″, 6/4″, 8/4″ / 20mm / 22mm / 26mm / 32mm / 38mm / 45mm / 50mm / 52mm.

Chất lượng thông dụng: FAS; 1C; 2C; 3C

[caption id="attachment_467" align="alignnone" width="1087"]Gỗ anh đào (Cherry) Chất lượng FAS[/caption] [caption id="attachment_465" align="alignnone" width="1078"]Gỗ anh đào (Cherry) 1C[/caption] [caption id="attachment_466" align="alignnone" width="1079"]Gỗ anh đào (Cherry) Và 2C[/caption]

Hiện gỗ Á Âu mua bán gỗ Anh Đào (Gỗ Cherry) với giá rất rẻ, giá cực tốt tại 64 tỉnh thành trong cả nước như:

An Giang; Bà Rịa – Vũng Tàu; Bắc Giang; Bắc Kạn; Bạc Liêu; Bắc Ninh; Bến Tre; Bình Định; Bình Dương; Cà Mau; Bình Phước; Bình Thuận; Cao Bằng; Đắk Lắk; Đắk Nông; Điện Biên; Đồng Nai; Đồng Tháp; Gia Lai; Hà Giang; Hà Nam; Hải Dương; Hà Tĩnh; Hậu Giang; Hòa Bình; Hưng Yên; Khánh Hòa; Kiên Giang; Kon Tum; Lai Châu; Lâm Đồng;Lạng Sơn; Lào Cai; Long An; Nam Định; Nghệ An; Ninh Bình; Ninh Thuận; Phú Thọ; Quảng Bình; Quảng Nam; Sóc Trăng; Quảng Ngãi; Quảng Ninh; Sơn La; Quảng Trị; Tây Ninh; Thái Bình; Thái Nguyên; Thanh Hóa; HN; Thừa Thiên Huế; Tiền Giang; Trà Vinh; Tuyên Quang; Vĩnh Long; Vĩnh Phúc; Yên Bái; Phú Yên; tphcm; Cần Thơ; Đà Nẵng; Hải Phòng; Hà Nội; HCM; Hồ Chí Minh.