Gỗ thông trắng (White pine)

0
1847

Gỗ thông trắng phân bố ở Phần Lan, Thụy Điển, Nga.

Tên khoa học: Pinus sylvestris

Kích thước cây: Cây thông trắng cao từ 20m – 35m, đường kính thân cây từ 0,6m – 1m.

Khối lượng trung bình: 550 kg/1 m3

Trọng lượng riêng(Độ ẩm 12%): Từ 0,39 – 0,55

Độ cứng: 2,420 N

Độ giòn: 83,3 MPa

Suất đàn hồi: 10,08 GPa

Sức chịu nén: 41,5 MPa

Độ co rút (Shrinkage): Độ co rút xuyên tâm (Radial) là 5,2%, độ co rút tiếp tuyến (Tangential) là 8,3%, độ co rút thể tích (Volumetric) là 13,6%. Tỉ lệ T/R là 1,6

Màu sắc:

Tâm gỗ có màu nâu đỏ nhạt, dát gỗ có màu vàng nhẹ tới trắng.

Gỗ thông trắng (white pine)                 Gỗ thông trắng (white pine)

Thớ gỗ / Đặc điểm bề mặt:

Thớ gỗ thẳng, mặt gỗ từ trung bình đến mịn.

Mặt cắt ngang (Endgrain):

Nhiều rãnh nhựa trung bình và được phân bổ đều. Vân gỗ cũ và mới khác biệt rõ rệt, độ tương phản màu sắc vừa phải.

Gỗ thông trắng (white pine)            Gỗ thông trắng (white pine)

Kháng sâu:

Độ kháng sâu trung bình.

Video Gỗ Thông

Video Gỗ Thông. Xem thêm nhiều Video trên Youtube Gỗ Á Âu

Đặc tính:

Gỗ thông trắng (white pine) là loại gỗ khá dễ chế biến, có thể dùng dụng cụ tay và máy để xử lý gỗ.

Mùi:

Mùi nhựa cây nhẹ trong khi chế biến.

Video Giá Gỗ Thông

Video Giá Gỗ Thông. Xem thêm nhiều Video trên Youtube Gỗ Á Âu

Giá cả:

Gỗ thông trắng có giá vừa phải do lượng gỗ tự nhiên mọc rất dồi dào.

Ứng dụng:

Cột, hòm thư, thùng, ván sàn, giấy, gỗ xây dựng…

Thông tin tham khảo thêm:

Gỗ thông trắng được phân khá rộng, trải dài từ Bồ đào nha ở phía đông tới tây Siberia, và rất đa dạng về mặt tự nhiên về mật độ, độ cứng, kiểu dáng vì chúng mọc trải dài qua các điều kiện thời tiết. Khu vực phía Bắc có thời tiết lạnh hơn do đó gỗ ở khu vực này đặc hơn, mịn hơn do tốc độ tăng trưởng chậm.

Độ dày thông dụng:

3/4″, 4/4″, 5/4″, 6/4″, 8/4″ / 19mm / 22mm / 25mm / 32mm / 38mm / 40mm / 44mm / 50mm.

Chất lượng thông dụng:

Indus, COL

PHẦN BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn!
Please enter your name here